Kho từ › Bổ sung và tương phản › despite the fact that

despite the fact that

B1 phr. 📁 Bổ sung và tương phản EVU-PI
mặc dù việc là...
UK /dɪˈspaɪt ðə ˌfækt ðæt/ · US /dɪˈspaɪt ðə ˌfækt ðæt/
They went for a walk despite the fact that it was raining.
→ Họ vẫn đi dạo mặc dù trời đang mưa.
Đồng nghĩa
althougheven though
Theo sau là cả một MỆNH ĐỀ (chủ ngữ + động từ), khác "despite" (theo sau là danh từ/V-ing).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...