Từ vựng B1

Chủ đề Điền biểu mẫu và CV · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fill in

/ˌfɪl ˈɪn/ B1

Nghĩa

điền (vào biểu mẫu) phr. v.

Định nghĩa · To write information in a blank space.

“Fill in your name and address in block capitals.”Điền tên và địa chỉ của bạn bằng chữ in hoa.

Đồng nghĩa completefill out

Ghi chú · Cụm động từ (= complete). Anh-Mỹ hay dùng "fill out". Trang trọng trên biểu mẫu thường ghi "complete the form".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...