Từ vựng B1

Chủ đề Điền biểu mẫu và CV · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

place of birth

/ˌpleɪs əv ˈbɜːθ/ B1

Nghĩa

nơi sinh n.

Định nghĩa · The location where someone was born.

“Her place of birth is Hue, in central Vietnam.”Nơi sinh của cô ấy là Huế, miền Trung Việt Nam.

Ghi chú · Thuật ngữ biểu mẫu (ngôn ngữ viết). Văn nói hỏi: "Where were you born?".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...