place of birth
Nghĩa
Định nghĩa · The location where someone was born.
“Her place of birth is Hue, in central Vietnam.”Nơi sinh của cô ấy là Huế, miền Trung Việt Nam.
Ghi chú · Thuật ngữ biểu mẫu (ngôn ngữ viết). Văn nói hỏi: "Where were you born?".
Từ vựng B1
Chủ đề Điền biểu mẫu và CV · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The location where someone was born.
“Her place of birth is Hue, in central Vietnam.”Nơi sinh của cô ấy là Huế, miền Trung Việt Nam.
Ghi chú · Thuật ngữ biểu mẫu (ngôn ngữ viết). Văn nói hỏi: "Where were you born?".
Đang tải...