Kho từ › Điền biểu mẫu và CV › place of birth

place of birth

B1 n. 📁 Điền biểu mẫu và CV EVU-PI
nơi sinh
UK /ˌpleɪs əv ˈbɜːθ/ · US /ˌpleɪs əv ˈbɜːθ/
Her place of birth is Hue, in central Vietnam.
→ Nơi sinh của cô ấy là Huế, miền Trung Việt Nam.
Thuật ngữ biểu mẫu (ngôn ngữ viết). Văn nói hỏi: "Where were you born?".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...