Kho từ › Điền biểu mẫu và CV › country of origin

country of origin

B1 n. 📁 Điền biểu mẫu và CV EVU-PI
nước xuất xứ (nước bạn đến từ đó)
UK /ˌkʌntri əv ˈɒrɪdʒɪn/ · US /ˌkʌntri əv ˈɒrɪdʒɪn/
On the form, write Vietnam as your country of origin.
→ Trên biểu mẫu, ghi Việt Nam là nước xuất xứ của bạn.
Thuật ngữ biểu mẫu (ngôn ngữ viết) = nước bạn đến từ đó. Văn nói hỏi: "Where do you come from?".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...