Từ vựng B1

Chủ đề Điền biểu mẫu và CV · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

country of origin

/ˌkʌntri əv ˈɒrɪdʒɪn/ B1

Nghĩa

nước xuất xứ (nước bạn đến từ đó) n.

Định nghĩa · The country where someone comes from.

“On the form, write Vietnam as your country of origin.”Trên biểu mẫu, ghi Việt Nam là nước xuất xứ của bạn.

Ghi chú · Thuật ngữ biểu mẫu (ngôn ngữ viết) = nước bạn đến từ đó. Văn nói hỏi: "Where do you come from?".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...