marital status
/ˌmærɪtl ˈsteɪtəs/ B1
Nghĩa
tình trạng hôn nhân
n.
Định nghĩa · The state of being single or married.
“For marital status, tick "single" or "married".”Ở mục tình trạng hôn nhân, đánh dấu "độc thân" hoặc "đã kết hôn".
Ghi chú · Thuật ngữ biểu mẫu (ngôn ngữ viết). Văn nói hỏi: "Are you single or married?". "Marital" từ "marriage" (hôn nhân).