Từ vựng B1

Chủ đề Điền biểu mẫu và CV · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

marital status

/ˌmærɪtl ˈsteɪtəs/ B1

Nghĩa

tình trạng hôn nhân n.

Định nghĩa · The state of being single or married.

“For marital status, tick "single" or "married".”Ở mục tình trạng hôn nhân, đánh dấu "độc thân" hoặc "đã kết hôn".

Ghi chú · Thuật ngữ biểu mẫu (ngôn ngữ viết). Văn nói hỏi: "Are you single or married?". "Marital" từ "marriage" (hôn nhân).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...