work experience
Nghĩa
Định nghĩa · Experience gained from working in a job.
“She has three years of work experience in marketing.”Cô ấy có ba năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực marketing.
Ghi chú · Những công việc bạn đã làm. Danh từ không đếm được (không "work experiences"). Cũng chỉ kỳ thực tập ngắn để lấy kinh nghiệm.