Từ vựng B1

Chủ đề Điền biểu mẫu và CV · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work experience

/ˈwɜːk ɪkˌspɪəriəns/ B1

Nghĩa

kinh nghiệm làm việc n.

Định nghĩa · Experience gained from working in a job.

“She has three years of work experience in marketing.”Cô ấy có ba năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực marketing.

Ghi chú · Những công việc bạn đã làm. Danh từ không đếm được (không "work experiences"). Cũng chỉ kỳ thực tập ngắn để lấy kinh nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...