Kho từ › Điền biểu mẫu và CV › handwriting

handwriting

B1 n. 📁 Điền biểu mẫu và CV EVU-PI
chữ viết tay
UK /ˈhændraɪtɪŋ/ · US /ˈhændraɪtɪŋ/
A CV in handwriting is not suitable for a job application.
→ Một CV viết tay thì không phù hợp khi xin việc.
Họ từ
handwritten (adj.)
Cách bạn viết bằng tay (nét chữ). Động từ "handwrite"; tính từ "handwritten" = viết tay.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...