Từ vựng B1

Chủ đề Điền biểu mẫu và CV · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in a team

/ɪn ə ˈtiːm/ B1

Nghĩa

theo nhóm, làm việc nhóm phr.

Định nghĩa · Working together with other people.

“I enjoy working in a team more than working alone.”Tôi thích làm việc nhóm hơn là làm một mình.

Ghi chú · Cùng làm với một nhóm người. Trái với "on your own". Kỹ năng "teamwork" thường được nhà tuyển dụng coi trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...