lab
/læb/ B1
Nghĩa
phòng thí nghiệm
n.
Định nghĩa · A room for scientific experiments.
“The students did a chemistry experiment in the lab.”Các bạn học sinh làm một thí nghiệm hoá học trong phòng thí nghiệm.
Cụm hay dùng
a science laba computer lab
Họ từ
laboratory (n.)
Ghi chú · Rút gọn của "laboratory". Là phòng đặc biệt nơi các nhà khoa học làm việc.