usage
/ˈjuːsɪdʒ/ B2
Nghĩa
cách dùng (của một từ)
n.
Định nghĩa · The way a word is used in language.
“The usage note explains that "suggest" is followed by a clause, not "to".”Ghi chú cách dùng giải thích rằng "suggest" theo sau bởi một mệnh đề, không phải "to".
Họ từ
use (v.)
Ghi chú · Usage cho biết mẫu ngữ pháp đi kèm với từ.