countable
/ˈkaʊntəbl/ B2
Nghĩa
(danh từ) đếm được
adj.
Định nghĩa · Able to be counted or numbered.
“"Book" is countable: one book, two books.”"Book" là danh từ đếm được: one book, two books.
Ghi chú · Ký hiệu [C]; đi được với a/an và có dạng số nhiều.