Từ vựng B2

Chủ đề Dùng từ điển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

countable

/ˈkaʊntəbl/ B2

Nghĩa

(danh từ) đếm được adj.

Định nghĩa · Able to be counted or numbered.

“"Book" is countable: one book, two books.”"Book" là danh từ đếm được: one book, two books.

Ghi chú · Ký hiệu [C]; đi được với a/an và có dạng số nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...