Kho từ › Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ › the Philippines

the Philippines

B2 n. 📁 Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ EVU-UI
Phi-líp-pin
UK /ðə ˈfɪlɪpiːnz/ · US /ðə ˈfɪlɪpiːnz/
The Philippines is made up of more than seven thousand islands.
→ Phi-líp-pin gồm hơn bảy nghìn hòn đảo.
Dùng với 'the'; người: a Filipino / a Filipina.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...