Từ vựng B2

Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the United Arab Emirates

/ðə juˌnaɪtɪd ˌærəb ˈemɪrəts/ B2

Nghĩa

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất n.

Định nghĩa · A country in the Middle East known for oil.

“Many Vietnamese workers send money home from the United Arab Emirates.”Nhiều lao động Việt Nam gửi tiền về nhà từ Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.

Ghi chú · Viết tắt: the UAE; luôn có 'the'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...