Swede
Nghĩa
Định nghĩa · A person from Sweden.
“As a Swede, she grew up skiing every winter.”Là người Thụy Điển, cô ấy lớn lên với việc trượt tuyết mỗi mùa đông.
Ghi chú · Người: a Swede; tính từ/tiếng: Swedish. Đừng nhầm với 'sweet'.
Từ vựng B2
Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A person from Sweden.
“As a Swede, she grew up skiing every winter.”Là người Thụy Điển, cô ấy lớn lên với việc trượt tuyết mỗi mùa đông.
Ghi chú · Người: a Swede; tính từ/tiếng: Swedish. Đừng nhầm với 'sweet'.
Đang tải...