Từ vựng B2

Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Swede

/swiːd/ B2

Nghĩa

người Thụy Điển n.

Định nghĩa · A person from Sweden.

“As a Swede, she grew up skiing every winter.”Là người Thụy Điển, cô ấy lớn lên với việc trượt tuyết mỗi mùa đông.

Ghi chú · Người: a Swede; tính từ/tiếng: Swedish. Đừng nhầm với 'sweet'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...