Từ vựng B2

Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the Commonwealth

/ðə ˈkɒmənwelθ/ B2

Nghĩa

Khối Thịnh vượng chung n.

Định nghĩa · A political association of countries with shared goals.

“Australia, Canada and India are all members of the Commonwealth.”Úc, Canada và Ấn Độ đều là thành viên của Khối Thịnh vượng chung.

Ghi chú · Nhóm quốc gia phần lớn từng thuộc Đế quốc Anh; luôn có 'the'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...