Pole
Nghĩa
Định nghĩa · A person from Poland.
“A Pole in my class taught me how to say hello in Polish.”Một người Ba Lan trong lớp dạy tôi cách chào bằng tiếng Ba Lan.
Ghi chú · Viết hoa Pole = người Ba Lan; viết thường pole = cái cột / cực.
Từ vựng B2
Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A person from Poland.
“A Pole in my class taught me how to say hello in Polish.”Một người Ba Lan trong lớp dạy tôi cách chào bằng tiếng Ba Lan.
Ghi chú · Viết hoa Pole = người Ba Lan; viết thường pole = cái cột / cực.
Đang tải...