Kho từ › Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ › Pole

Pole

B2 n. 📁 Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ EVU-UI
người Ba Lan
UK /pəʊl/ · US /pəʊl/
A Pole in my class taught me how to say hello in Polish.
→ Một người Ba Lan trong lớp dạy tôi cách chào bằng tiếng Ba Lan.
Họ từ
Polish (adj./n.)
Viết hoa Pole = người Ba Lan; viết thường pole = cái cột / cực.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...