Vietnamese
Nghĩa
Định nghĩa · Related to Vietnam or its people or language.
“Vietnamese coffee is becoming popular in cafés around the world.”Cà phê Việt Nam đang trở nên phổ biến ở các quán cà phê trên khắp thế giới.
Ghi chú · Đuôi -ese dùng chung cho tính từ, người và ngôn ngữ; người không thêm 's': two Vietnamese.