Kho từ › Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ › Vietnamese

Vietnamese

B2 adj./n. 📁 Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ EVU-UI
(thuộc) Việt Nam; người Việt; tiếng Việt
UK /ˌvjetnəˈmiːz/ · US /ˌvjetnəˈmiːz/
Vietnamese coffee is becoming popular in cafés around the world.
→ Cà phê Việt Nam đang trở nên phổ biến ở các quán cà phê trên khắp thế giới.
Đuôi -ese dùng chung cho tính từ, người và ngôn ngữ; người không thêm 's': two Vietnamese.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...