Kho từ › Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ › Arabic

Arabic

B2 n./adj. 📁 Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ EVU-UI
tiếng Ả Rập; (thuộc) ngôn ngữ Ả Rập
UK /ˈærəbɪk/ · US /ˈærəbɪk/
Arabic is written from right to left.
→ Tiếng Ả Rập được viết từ phải sang trái.
Arabic = ngôn ngữ/chữ viết; còn người và vật thì dùng Arab (an Arab, Arab countries).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...