Từ vựng B2

Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Scandinavia

/ˌskændɪˈneɪviə/ B2

Nghĩa

vùng Bắc Âu (Scandinavia) n.

Định nghĩa · A region in Northern Europe with several countries.

“Winters in Scandinavia are long, dark and very cold.”Mùa đông ở vùng Bắc Âu dài, tối và rất lạnh.

Ghi chú · Gồm Na Uy, Thụy Điển, Đan Mạch (đôi khi tính cả Phần Lan, Iceland).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...