Kho từ › Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ › Scandinavia

Scandinavia

B2 n. 📁 Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ EVU-UI
vùng Bắc Âu (Scandinavia)
UK /ˌskændɪˈneɪviə/ · US /ˌskændɪˈneɪviə/
Winters in Scandinavia are long, dark and very cold.
→ Mùa đông ở vùng Bắc Âu dài, tối và rất lạnh.
Họ từ
Scandinavian (adj./n.)
Gồm Na Uy, Thụy Điển, Đan Mạch (đôi khi tính cả Phần Lan, Iceland).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...