Từ vựng B2

Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the Middle East

/ðə ˌmɪdl ˈiːst/ B2

Nghĩa

Trung Đông n.

Định nghĩa · A region in Western Asia known for its culture.

“A lot of the world's oil comes from the Middle East.”Phần lớn dầu mỏ của thế giới đến từ Trung Đông.

Ghi chú · Viết hoa cả cụm; tính từ: Middle Eastern.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...