the Middle East
Nghĩa
Định nghĩa · A region in Western Asia known for its culture.
“A lot of the world's oil comes from the Middle East.”Phần lớn dầu mỏ của thế giới đến từ Trung Đông.
Ghi chú · Viết hoa cả cụm; tính từ: Middle Eastern.
Từ vựng B2
Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A region in Western Asia known for its culture.
“A lot of the world's oil comes from the Middle East.”Phần lớn dầu mỏ của thế giới đến từ Trung Đông.
Ghi chú · Viết hoa cả cụm; tính từ: Middle Eastern.
Đang tải...