Kho từ › Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ › the Middle East

the Middle East

B2 n. 📁 Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ EVU-UI
Trung Đông
UK /ðə ˌmɪdl ˈiːst/ · US /ðə ˌmɪdl ˈiːst/
A lot of the world's oil comes from the Middle East.
→ Phần lớn dầu mỏ của thế giới đến từ Trung Đông.
Họ từ
Middle Eastern (adj.)
Viết hoa cả cụm; tính từ: Middle Eastern.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...