Kho từ › Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ › the Far East

the Far East

B2 n. 📁 Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ EVU-UI
Viễn Đông
UK /ðə ˌfɑːr ˈiːst/ · US /ðə ˌfɑːr ˈiːst/
Traders have travelled to the Far East for spices for centuries.
→ Thương nhân đã tới Viễn Đông để buôn gia vị suốt nhiều thế kỷ.
Chỉ vùng Đông Á; cách gọi mang góc nhìn từ châu Âu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...