Từ vựng B2

Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the Caribbean

/ðə ˌkærɪˈbiːən/ B2

Nghĩa

vùng Ca-ri-bê n.

Định nghĩa · A region known for its tropical islands and culture.

“The Caribbean is a popular destination for winter holidays.”Vùng Ca-ri-bê là điểm đến được ưa chuộng cho kỳ nghỉ đông.

Ghi chú · Chỉ vùng biển và các đảo quanh đó; có hai kiểu nhấn trọng âm phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...