Kho từ › Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ › the Arctic

the Arctic

B2 n. 📁 Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ EVU-UI
Bắc Cực
UK /ðə ˈɑːktɪk/ · US /ðə ˈɑːktɪk/
Ice in the Arctic is melting faster than scientists expected.
→ Băng ở Bắc Cực đang tan nhanh hơn các nhà khoa học dự đoán.
Chú ý phát âm chữ 'c' đầu: /ˈɑːk-/; trái nghĩa: the Antarctic.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...