the Arctic
Nghĩa
Định nghĩa · The area around the North Pole.
“Ice in the Arctic is melting faster than scientists expected.”Băng ở Bắc Cực đang tan nhanh hơn các nhà khoa học dự đoán.
Ghi chú · Chú ý phát âm chữ 'c' đầu: /ˈɑːk-/; trái nghĩa: the Antarctic.