Từ vựng B2

Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the Arctic

/ðə ˈɑːktɪk/ B2

Nghĩa

Bắc Cực n.

Định nghĩa · The area around the North Pole.

“Ice in the Arctic is melting faster than scientists expected.”Băng ở Bắc Cực đang tan nhanh hơn các nhà khoa học dự đoán.

Ghi chú · Chú ý phát âm chữ 'c' đầu: /ˈɑːk-/; trái nghĩa: the Antarctic.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...