Kho từ › Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ › the Antarctic

the Antarctic

B2 n. 📁 Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ EVU-UI
vùng Nam Cực
UK /ðə ænˈtɑːktɪk/ · US /ðə ænˈtɑːktɪk/
Only scientists and researchers live in the Antarctic.
→ Chỉ có các nhà khoa học và nghiên cứu sinh sống ở vùng Nam Cực.
the Antarctic = vùng quanh cực nam; Antarctica = tên châu lục.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...