dialect
Nghĩa
Định nghĩa · A regional form of a language with distinct features.
“People from the north and south of the country speak different dialects.”Người miền Bắc và miền Nam đất nước nói những phương ngữ khác nhau.
Ghi chú · Là biến thể vùng miền của một ngôn ngữ, không phải một ngôn ngữ riêng.