Từ vựng B2

Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dialect

/ˈdaɪəlekt/ B2

Nghĩa

phương ngữ n.

Định nghĩa · A regional form of a language with distinct features.

“People from the north and south of the country speak different dialects.”Người miền Bắc và miền Nam đất nước nói những phương ngữ khác nhau.

Ghi chú · Là biến thể vùng miền của một ngôn ngữ, không phải một ngôn ngữ riêng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...