Kho từ › Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ › dialect

dialect

B2 n. 📁 Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ EVU-UI
phương ngữ
UK /ˈdaɪəlekt/ · US /ˈdaɪəlekt/
People from the north and south of the country speak different dialects.
→ Người miền Bắc và miền Nam đất nước nói những phương ngữ khác nhau.
Là biến thể vùng miền của một ngôn ngữ, không phải một ngôn ngữ riêng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...