Từ vựng B2

Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mother tongue

/ˌmʌðə ˈtʌŋ/ B2

Nghĩa

tiếng mẹ đẻ n.

Định nghĩa · The language a person grows up speaking at home.

“No matter how many languages you learn, your mother tongue feels the most natural.”Dù học bao nhiêu ngôn ngữ, tiếng mẹ đẻ vẫn là thứ tiếng tự nhiên nhất với bạn.

Ghi chú · tongue /tʌŋ/ ở đây nghĩa bóng là 'ngôn ngữ'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...