Kho từ › Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ › mother tongue

mother tongue

B2 n. 📁 Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ EVU-UI
tiếng mẹ đẻ
UK /ˌmʌðə ˈtʌŋ/ · US /ˌmʌðə ˈtʌŋ/
No matter how many languages you learn, your mother tongue feels the most natural.
→ Dù học bao nhiêu ngôn ngữ, tiếng mẹ đẻ vẫn là thứ tiếng tự nhiên nhất với bạn.
tongue /tʌŋ/ ở đây nghĩa bóng là 'ngôn ngữ'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...