Kho từ › Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ › multilingual

multilingual

B2 adj. 📁 Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ EVU-UI
đa ngữ
UK /ˌmʌltiˈlɪŋɡwəl/ · US /ˌmʌltiˈlɪŋɡwəl/
Singapore is a multilingual society where several languages are official.
→ Singapore là một xã hội đa ngữ, nơi nhiều ngôn ngữ cùng là ngôn ngữ chính thức.
Tiền tố multi- = nhiều; nói hoặc dùng được nhiều thứ tiếng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...