Từ vựng B2

Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

multilingual

/ˌmʌltiˈlɪŋɡwəl/ B2

Nghĩa

đa ngữ adj.

Định nghĩa · Able to speak multiple languages fluently.

“Singapore is a multilingual society where several languages are official.”Singapore là một xã hội đa ngữ, nơi nhiều ngôn ngữ cùng là ngôn ngữ chính thức.

Ghi chú · Tiền tố multi- = nhiều; nói hoặc dùng được nhiều thứ tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...