bright
/braɪt/ B2
Nghĩa
sáng; tươi (màu)
adj.
Định nghĩa · Having a strong and vivid color.
“For a change, try wearing bright colours instead of black.”Đổi gió một chút, hãy thử mặc màu tươi sáng thay vì màu đen.
Ghi chú · Trái nghĩa dull/dim. Còn nghĩa "thông minh, sáng dạ".