Kho từ › Kết cấu, độ sáng, trọng lượng › bright

bright

B2 adj. 📁 Kết cấu, độ sáng, trọng lượng EVU-UI
sáng; tươi (màu)
UK /braɪt/ · US /braɪt/
For a change, try wearing bright colours instead of black.
→ Đổi gió một chút, hãy thử mặc màu tươi sáng thay vì màu đen.
Họ từ
brighten (v.)brightness (n.)
Trái nghĩa dull/dim. Còn nghĩa "thông minh, sáng dạ".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...