Từ vựng B2

Chủ đề Kết cấu, độ sáng, trọng lượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

polished

/ˈpɒlɪʃt/ B2

Nghĩa

bóng loáng, được đánh bóng adj.

Định nghĩa · Having a shiny and well-finished surface.

“The waiter set our cups on a beautifully polished wooden table.”Người phục vụ đặt tách của chúng tôi lên chiếc bàn gỗ được đánh bóng đẹp mắt.

Ghi chú · Bề mặt gỗ đánh vecni hay kim loại sáng bóng. Nghĩa bóng: điêu luyện, trau chuốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...