vivid
/ˈvɪvɪd/ B2
Nghĩa
rực rỡ, sống động
adj.
Định nghĩa · Bright and striking in color or appearance.
“The carnival costumes were full of vivid reds and greens.”Những bộ trang phục lễ hội tràn ngập sắc đỏ và xanh rực rỡ.
Họ từ
vividly (adv.)
Ghi chú · Màu tươi mạnh, sống động; cũng nói a vivid memory/imagination (ký ức/trí tưởng tượng sống động).