Kho từ › Kết cấu, độ sáng, trọng lượng › vivid

vivid

B2 adj. 📁 Kết cấu, độ sáng, trọng lượng EVU-UI
rực rỡ, sống động
UK /ˈvɪvɪd/ · US /ˈvɪvɪd/
The carnival costumes were full of vivid reds and greens.
→ Những bộ trang phục lễ hội tràn ngập sắc đỏ và xanh rực rỡ.
Họ từ
vividly (adv.)
Màu tươi mạnh, sống động; cũng nói a vivid memory/imagination (ký ức/trí tưởng tượng sống động).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...