dim
/dɪm/ B2
Nghĩa
mờ, tối lờ mờ
adj.
Định nghĩa · Not bright or clear in light.
“The light in here is too dim to read comfortably.”Ánh sáng trong này quá mờ, đọc sách không thoải mái.
Họ từ
dim (v.)
Ghi chú · Ánh sáng yếu, thiếu sáng. Động từ: dim the lights = giảm/làm mờ đèn.