Kho từ › Kết cấu, độ sáng, trọng lượng › feel

feel

B2 n. 📁 Kết cấu, độ sáng, trọng lượng EVU-UI
cảm giác (khi chạm vào)
UK /fiːl/ · US /fiːl/
This silk scarf has a lovely soft feel.
→ Chiếc khăn lụa này sờ vào cho cảm giác mềm mại dễ chịu.
Danh từ: "have a ... feel" = sờ vào cho cảm giác... Cũng là động từ "cảm thấy".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...