Từ vựng B2

Chủ đề Kết cấu, độ sáng, trọng lượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

solid

/ˈsɒlɪd/ B2

Nghĩa

đặc, rắn (không rỗng) adj.

Định nghĩa · Having a firm and strong structure, not hollow inside.

“The statue is made of solid bronze, not a hollow shell.”Bức tượng được đúc bằng đồng đặc, không phải một lớp vỏ rỗng.

Ghi chú · Trái nghĩa hollow. Còn nghĩa "chắc chắn, vững vàng"; và "thể rắn" trong khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...