solid
/ˈsɒlɪd/ B2
Nghĩa
đặc, rắn (không rỗng)
adj.
Định nghĩa · Having a firm and strong structure, not hollow inside.
“The statue is made of solid bronze, not a hollow shell.”Bức tượng được đúc bằng đồng đặc, không phải một lớp vỏ rỗng.
Ghi chú · Trái nghĩa hollow. Còn nghĩa "chắc chắn, vững vàng"; và "thể rắn" trong khoa học.