Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn)

28 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  28 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/səkˈsiːd ɪn/
phr. v.
thành công trong việc (làm gì)
We finally succeeded in persuading the school to open a new club.
Cuối cùng chúng tôi đã thuyết phục thành công nhà trường mở một câu lạc bộ mới.
Chi tiết
Họ từsuccess (n.)successful (adj.)successfully (adv.)
Cấu trúc: succeed IN + V-ing (KHÔNG "succeed to do").
/ˈmænɪdʒ/
v.
xoay xở làm được (điều gì khó)
I managed to contact the supplier just before the office closed.
Tôi xoay xở liên lạc được với nhà cung cấp ngay trước khi văn phòng đóng cửa.
Chi tiết
I don't think I can manage the whole ten-kilometre walk.Tôi không nghĩ mình đi bộ hết cả mười cây số được.
manage to + V. Khác succeed ở chỗ manage CÓ THỂ nhận tân ngữ trực tiếp (manage the walk).
/əˈtʃiːv/
v.
đạt được (mục tiêu, thành tựu)
The company achieved all its sales targets this year.
Công ty đã đạt được toàn bộ chỉ tiêu doanh số trong năm nay.
Chi tiết
Cụm hay dùngachieve a goalachieve an aimachieve a target
Họ từachievement (n.)achievable (adj.)
Hay đi với goals/aims/targets; phổ biến hơn accomplish khi nói về mục tiêu.
/əˈkʌmplɪʃ/
v.
hoàn thành, đạt được (khá trang trọng)
The team accomplished a great deal in just six months.
Cả nhóm đã làm được rất nhiều việc chỉ trong sáu tháng.
Chi tiết
Đồng nghĩaachieve
Họ từaccomplishment (n.)accomplished (adj.)
Trang trọng hơn achieve. Hay đi với quantity phrases: a lot, a great deal.
/ˌkʌm ˈɒf/
phr.
diễn ra (như dự kiến), thành công
Did the surprise party you were planning ever come off?
Bữa tiệc bất ngờ mà bạn ấp ủ rốt cuộc có diễn ra không?
Chi tiết
Đồng nghĩatake placesucceed
take place / succeed – thường dùng ở câu hỏi hoặc phủ định.
/riːtʃ/
v.
đạt tới, đi đến (thoả thuận, mục tiêu)
After hours of talks, the two sides reached an agreement.
Sau nhiều giờ đàm phán, hai bên đã đạt được một thoả thuận.
Chi tiết
Cụm hay dùngreach an agreementreach a targetreach a compromise
Đi với an agreement/a target/a compromise. Nghĩa gốc: với tới, tới nơi.
/əˈteɪn/
v.
đạt được (trang trọng)
She worked hard for years to attain her ambition of becoming a pilot.
Cô ấy nỗ lực nhiều năm để đạt được ước mơ trở thành phi công.
Chi tiết
Cụm hay dùngattain an ambitionattain a target
Họ từattainment (n.)attainable (adj.)
Trang trọng. Hay đi với an ambition/a target.
/sɪˈkjʊə/
v.
giành được, đảm bảo có được
The startup secured an agreement with a major investor.
Công ty khởi nghiệp đã giành được một thoả thuận với nhà đầu tư lớn.
Chi tiết
= giành/chốt được (thường sau nỗ lực). Cũng là tính từ "an toàn, chắc chắn".
/ˈrɪəlaɪz/
v.
thực hiện được (ước mơ, tham vọng)
Winning the scholarship helped her realise her dream of studying abroad.
Giành được học bổng đã giúp cô ấy thực hiện ước mơ du học.
Chi tiết
Cụm hay dùngrealise a dreamrealise an ambition
realise a dream/an ambition = biến thành hiện thực. Anh-Mỹ: realize. Còn nghĩa "nhận ra".
/fʊlˈfɪl/
v.
hoàn thành, thực hiện (nghĩa vụ, ước mơ)
He finally fulfilled his lifelong ambition of running a marathon.
Cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ cả đời là chạy một giải marathon.
Chi tiết
Cụm hay dùngfulfil an ambitionfulfil a dreamfulfil an obligation
Họ từfulfilment (n.)fulfilling (adj.)
Đi với an ambition/a dream/an obligation. Anh-Mỹ viết fulfill.
/ˌɡəʊ ˈrɒŋ/
phr.
hỏng việc, trục trặc, không như ý
Everything that could go wrong went wrong on the day of the launch.
Mọi thứ có thể trục trặc đều trục trặc đúng vào ngày ra mắt.
Chi tiết
Đồng nghĩabackfire
= không diễn ra như dự định.
/ˌbækˈfaɪə/
v.
phản tác dụng, gậy ông đập lưng ông
The company's aggressive advertising backfired and annoyed customers.
Chiến dịch quảng cáo dồn dập của công ty phản tác dụng và khiến khách hàng khó chịu.
Chi tiết
Kế hoạch cho ra kết quả ngược lại điều mong đợi.
/fəʊld/
v.
đóng cửa, phá sản (công ty)
The small bookshop folded after just one year of business.
Tiệm sách nhỏ đóng cửa chỉ sau một năm kinh doanh.
Chi tiết
Đồng nghĩago under
= close down (ngừng hoạt động). Nghĩa thường gặp khác: gấp, gập lại.
/ˌɡəʊ ˈʌndə/
phr. v.
phá sản, sập tiệm (thân mật)
Many small firms went under during the economic crisis.
Nhiều công ty nhỏ đã phá sản trong cuộc khủng hoảng kinh tế.
Chi tiết
Đồng nghĩafold
Thân mật (informal) = fold/phá sản. Nghĩa đen: chìm xuống.
/ˈfɔːltə/
v.
chững lại, lung lay (rồi có thể tiếp tục)
The project faltered halfway through but eventually succeeded.
Dự án chững lại giữa chừng nhưng cuối cùng vẫn thành công.
Chi tiết
Có lúc trồi sụt, do dự. Cũng nói về giọng nói/bước chân run rẩy, ngập ngừng.
/ˌkʌm tə ˈnʌθɪŋ/
idiom
công cốc, chẳng đi đến đâu
All our careful plans came to nothing when the funding was cut.
Mọi kế hoạch kỹ lưỡng của chúng tôi thành công cốc khi khoản tài trợ bị cắt.
Chi tiết
Thành ngữ = thất bại, không thu được kết quả gì.
/ˈdɪfɪkəlti/
n.
khó khăn, trở ngại
The company's cash-flow difficulties are partly due to the global slowdown.
Những khó khăn về dòng tiền của công ty một phần do suy thoái toàn cầu.
Chi tiết
Cụm hay dùngface difficultiesfinancial difficultieshave difficulty doing
Trong họ "problem", trang trọng hơn; thường ở số nhiều "difficulties". Cụm: have difficulty (in) doing sth.
/ˌfaɪnd ɪt ˈdɪfɪkəlt/
phr.
thấy khó (làm gì)
I find it difficult to remember everyone's name in a big class.
Tôi thấy khó nhớ tên của tất cả mọi người trong một lớp đông.
Chi tiết
Cấu trúc: find it difficult/hard to + V. Dùng "hard" cũng được, thân mật hơn.
/ˌhæv ˈtrʌbl/
phr.
gặp rắc rối, chật vật (làm gì)
I often have trouble starting my motorbike on cold mornings.
Tôi thường chật vật khởi động xe máy vào những buổi sáng lạnh.
Chi tiết
Cấu trúc: have trouble (in) V-ing — thân mật hơn have difficulty.
/ˌhæv ə ˌlɒt əv ˈbɒðə wɪð/
phr.
vất vả, phiền toái với (rất thân mật)
We've had a lot of bother with our new neighbours lately.
Dạo này chúng tôi khá phiền toái với mấy người hàng xóm mới.
Chi tiết
Rất thân mật (very informal). bother = sự phiền toái, rắc rối.
/ˈkəʊp wɪð/
phr. v.
đối phó, xoay xở được với (tình huống khó)
Can you cope with three more students in your class?
Bạn kham nổi thêm ba học viên nữa trong lớp không?
Chi tiết
= xử lý ổn thoả một tình huống khó. Cấu trúc: cope with + danh từ.
/ˌkɑːnt ˈkəʊp/
phr.
không kham nổi, quá sức chịu đựng
With no money and too much stress, he felt he just couldn't cope.
Không có tiền lại quá nhiều căng thẳng, anh ấy cảm thấy mình chịu không nổi.
Chi tiết
cope thường dùng ở dạng phủ định/nghi vấn: can't cope = chịu hết nổi.
/səkˈses/
n.
thành công, sự thành đạt
Her first novel was a huge success.
Cuốn tiểu thuyết đầu tay của cô ấy là một thành công lớn.
Chi tiết
Paul had considerable success with his small business.Paul khá thành công với công việc kinh doanh nhỏ của mình.
Họ từsucceed (v.)successful (adj.)successfully (adv.)
LỖI THƯỜNG GẶP: had considerable success (KHÔNG "successes") — nghĩa chung là không đếm được; đếm được khi chỉ "một thành tựu cụ thể".
/səkˈsesfl/
adj.
thành công
The fundraising event was very successful this year.
Sự kiện gây quỹ năm nay rất thành công.
Chi tiết
Họ từsucceed (v.)success (n.)successfully (adv.)
Trái nghĩa: unsuccessful. Trạng từ: successfully.
/əˈkʌmplɪʃt/
adj.
tài giỏi, điêu luyện
She is an accomplished pianist who has played all over the world.
Cô ấy là một nghệ sĩ dương cầm điêu luyện đã biểu diễn khắp nơi trên thế giới.
Chi tiết
Họ từaccomplish (v.)accomplishment (n.)
= có kỹ năng cao, thành thạo. Đừng nhầm với accomplishment (n.) = thành tựu.
/əˈtʃiːvmənt/
n.
thành tựu, thành tích
Passing the TOEIC with 900 points was a real achievement for him.
Đạt 900 điểm TOEIC là một thành tựu thực sự với anh ấy.
Chi tiết
Họ từachieve (v.)
Cấu tạo: achieve (v.) + hậu tố -ment. Hậu tố -ment biến động từ thành danh từ.
/ˈtɑːɡɪt/
n.
chỉ tiêu, mục tiêu
The sales team reached its monthly target three days early.
Đội bán hàng đạt chỉ tiêu tháng sớm ba ngày.
Chi tiết
Đồng nghĩagoalaim
Cụm hay dùngreach a targetset a targetmeet a target
Đi với reach/attain/achieve/set a target. Đồng nghĩa (mục tiêu): goal, aim.
/hɑːd/
adj.
khó; (trạng từ) một cách vất vả
It's hard to hear what she is saying over all this noise.
Thật khó nghe rõ cô ấy nói gì giữa tiếng ồn thế này.
Chi tiết
Họ từharden (v.)hardness (n.)
Vừa là tính từ (khó) vừa là trạng từ (chăm chỉ: work hard). Đừng nhầm với hardly (hầu như không).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...