Kho từ › Âm thanh và ánh sáng › bang

bang

B2 v./n. 📁 Âm thanh và ánh sáng EVU-UI
(tiếng) nổ/đập mạnh, đóng sầm
UK /bæŋ/ · US /bæŋ/
The door banged shut in the wind and made everyone jump.
→ Cánh cửa đóng sầm vì gió khiến mọi người giật mình.
Âm to đột ngột: cửa đóng mạnh, bóng bay nổ. Danh/động từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...