Kho từ › Âm thanh và ánh sáng › chime

chime

B2 v./n. 📁 Âm thanh và ánh sáng EVU-UI
(tiếng chuông) ngân, điểm (đồng hồ lớn báo giờ)
UK /tʃaɪm/ · US /tʃaɪm/
The old clock in the tower chimed twelve times at midnight.
→ Chiếc đồng hồ cổ trên tháp ngân mười hai tiếng lúc nửa đêm.
Âm chuông êm, ngân nga của đồng hồ lớn báo giờ. Danh/động từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...