Kho từ › Âm thanh và ánh sáng › rumble

rumble

B2 v./n. 📁 Âm thanh và ánh sáng EVU-UI
(tiếng) ầm ì, ù ù (sấm xa, xe cộ ở xa)
UK /ˈrʌmbl/ · US /ˈrʌmbl/
Thunder rumbled in the distance as the storm approached.
→ Sấm ì ầm phía xa khi cơn bão kéo đến.
Âm trầm, kéo dài, vọng từ xa. Cũng dùng: bụng đói kêu óc ách.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...