Từ vựng B2

Chủ đề Âm thanh và ánh sáng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rumble

/ˈrʌmbl/ B2

Nghĩa

(tiếng) ầm ì, ù ù (sấm xa, xe cộ ở xa) v./n.

Định nghĩa · To make a low, continuous sound.

“Thunder rumbled in the distance as the storm approached.”Sấm ì ầm phía xa khi cơn bão kéo đến.

Ghi chú · Âm trầm, kéo dài, vọng từ xa. Cũng dùng: bụng đói kêu óc ách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...