rumble
Nghĩa
Định nghĩa · To make a low, continuous sound.
“Thunder rumbled in the distance as the storm approached.”Sấm ì ầm phía xa khi cơn bão kéo đến.
Ghi chú · Âm trầm, kéo dài, vọng từ xa. Cũng dùng: bụng đói kêu óc ách.
Từ vựng B2
Chủ đề Âm thanh và ánh sáng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To make a low, continuous sound.
“Thunder rumbled in the distance as the storm approached.”Sấm ì ầm phía xa khi cơn bão kéo đến.
Ghi chú · Âm trầm, kéo dài, vọng từ xa. Cũng dùng: bụng đói kêu óc ách.
Đang tải...