Kho từ › Âm thanh và ánh sáng › noise

noise

B2 n. 📁 Âm thanh và ánh sáng EVU-UI
tiếng ồn (to và khó chịu)
UK /nɔɪz/ · US /nɔɪz/
The noise from the construction site next door kept me awake.
→ Tiếng ồn từ công trường bên cạnh khiến tôi mất ngủ.
Họ từ
noisy (adj.)
Sắc thái tiêu cực (to, khó chịu). Đếm/không đếm tùy ngữ cảnh, như "sound".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...