Kho từ › Âm thanh và ánh sáng › patter

patter

B2 v./n. 📁 Âm thanh và ánh sáng EVU-UI
(kêu) lộp bộp, tí tách (mưa nhẹ, bước chân nhỏ)
UK /ˈpætə/ · US /ˈpætə/
We could hear the rain patter softly against the window.
→ Chúng tôi nghe tiếng mưa lộp bộp nhẹ vào cửa sổ.
Dùng cho mưa nhẹ hoặc bước chân trẻ nhỏ. Vừa là động từ vừa là danh từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...