Kho từ › Âm thanh và ánh sáng › sombre

sombre

B2 adj. 📁 Âm thanh và ánh sáng EVU-UI
tối và u buồn; trang nghiêm, nghiêm trang
UK /ˈsɒmbə/ · US /ˈsɒmbə/
The ceremony was held in a sombre hall with heavy dark curtains.
→ Buổi lễ được tổ chức trong một gian phòng u tối với rèm sẫm màu nặng nề.
Anh-Anh "sombre", Anh-Mỹ "somber". Vừa tả màu tối vừa tả không khí nghiêm trang, buồn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...