Từ vựng B2

Chủ đề Âm thanh và ánh sáng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sombre

/ˈsɒmbə/ B2

Nghĩa

tối và u buồn; trang nghiêm, nghiêm trang adj.

Định nghĩa · Dark and serious in mood or tone.

“The ceremony was held in a sombre hall with heavy dark curtains.”Buổi lễ được tổ chức trong một gian phòng u tối với rèm sẫm màu nặng nề.

Ghi chú · Anh-Anh "sombre", Anh-Mỹ "somber". Vừa tả màu tối vừa tả không khí nghiêm trang, buồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...