racket
Nghĩa
Định nghĩa · Loud noise often caused by people.
“The kids were making such a racket that the neighbours complained.”Bọn trẻ làm ồn ầm ĩ đến mức hàng xóm phàn nàn.
Ghi chú · Thân mật (infml); rất to và khó chịu. Thường: make a racket.
Từ vựng B2
Chủ đề Âm thanh và ánh sáng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Loud noise often caused by people.
“The kids were making such a racket that the neighbours complained.”Bọn trẻ làm ồn ầm ĩ đến mức hàng xóm phàn nàn.
Ghi chú · Thân mật (infml); rất to và khó chịu. Thường: make a racket.
Đang tải...