Từ vựng B2

Chủ đề Âm thanh và ánh sáng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

racket

/ˈrækɪt/ B2

Nghĩa

tiếng ồn ầm ĩ, huyên náo (thường do người gây ra) n.

Định nghĩa · Loud noise often caused by people.

“The kids were making such a racket that the neighbours complained.”Bọn trẻ làm ồn ầm ĩ đến mức hàng xóm phàn nàn.

Ghi chú · Thân mật (infml); rất to và khó chịu. Thường: make a racket.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...