Kho từ › Âm thanh và ánh sáng › racket

racket

B2 n. 📁 Âm thanh và ánh sáng EVU-UI
tiếng ồn ầm ĩ, huyên náo (thường do người gây ra)
UK /ˈrækɪt/ · US /ˈrækɪt/
The kids were making such a racket that the neighbours complained.
→ Bọn trẻ làm ồn ầm ĩ đến mức hàng xóm phàn nàn.
Thân mật (infml); rất to và khó chịu. Thường: make a racket.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...