candidate
/ˈkændɪdeɪt/ B2 TOEIC phổ biến #1110
Nghĩa
Ứng viên
n.
Định nghĩa · A person who applies for a job or position.
“Strong candidate.”Ứng viên mạnh.
“She is a strong candidate.”Cô ấy là ứng viên mạnh.
Cụm hay dùng
job candidatepresidential candidatecandidate for
Mẹo IELTS · Nên mô tả ứng viên rõ ràng trong IELTS.
Ghi chú · Ứng viên; 'applicant' cho việc, 'nominee' được đề cử.