Kho từ › Y học và công nghệ › manufacture

manufacture

B2 v. 📁 Y học và công nghệ EVU-UI
sản xuất (hàng loạt, trong nhà máy)
UK /ˌmænjuˈfæktʃə/ · US /ˌmænjuˈfæktʃə/
This factory manufactures medical equipment for hospitals.
→ Nhà máy này sản xuất thiết bị y tế cho các bệnh viện.
Họ từ
manufacturer (n.)manufacturing (n.)
= made in large numbers, usually in a factory. Trong sách ở dạng bị động "were manufactured".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...