Kho từ › Y học và công nghệ › wheelchair

wheelchair

B2 n. 📁 Y học và công nghệ EVU-UI
xe lăn
UK /ˈwiːltʃeə/ · US /ˈwiːltʃeə/
The building has ramps so that wheelchair users can enter easily.
→ Toà nhà có đường dốc để người dùng xe lăn vào dễ dàng.
Collocations
in a wheelchairwheelchair access
Ghép wheel (bánh xe) + chair (ghế). wheelchair access = lối cho xe lăn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...