Kho từ › Y học và công nghệ › vision

vision

B2 n. 📁 Y học và công nghệ EVU-UI
thị lực, khả năng nhìn
UK /ˈvɪʒn/ · US /ˈvɪʒn/
Regular eye tests help protect your vision as you age.
→ Khám mắt định kỳ giúp bảo vệ thị lực khi bạn có tuổi.
Đồng nghĩa
eyesight
Họ từ
visual (adj.)visible (adj.)
= the ability to see. Nghĩa khác: tầm nhìn (a vision of the future).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...