Kho từ › Y học và công nghệ › crutches

crutches

B2 n. 📁 Y học và công nghệ EVU-UI
nạng (chống để đi khi chấn thương chân)
UK /ˈkrʌtʃɪz/ · US /ˈkrʌtʃɪz/
After breaking his leg, he had to walk on crutches for a month.
→ Sau khi gãy chân, anh ấy phải đi nạng suốt một tháng.
Collocations
walk on crutchesa pair of crutches
Thường ở số nhiều (a pair of crutches). Số ít: crutch.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...