Kho từ › Y học và công nghệ › medical

medical

B2 adj. 📁 Y học và công nghệ EVU-UI
thuộc y học, y tế
UK /ˈmedɪkl/ · US /ˈmedɪkl/
Medical technology has improved rapidly in recent years.
→ Công nghệ y tế đã tiến bộ nhanh chóng trong những năm gần đây.
Collocations
medical caremedical staffmedical treatment
Họ từ
medicine (n.)medically (adv.)
medical care (chăm sóc y tế), medical staff (nhân viên y tế).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...