Kho từ › Y học và công nghệ › contact lenses

contact lenses

B2 n. phr. 📁 Y học và công nghệ EVU-UI
kính áp tròng
UK /ˈkɒntækt ˌlenzɪz/ · US /ˈkɒntækt ˌlenzɪz/
She wears contact lenses instead of glasses when she plays sport.
→ Cô ấy đeo kính áp tròng thay vì kính gọng khi chơi thể thao.
= miếng nhựa trong nhỏ đặt trên bề mặt mắt để cải thiện thị lực. Số ít: a contact lens.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...