Từ vựng B2

Chủ đề Y học và công nghệ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spectacles

/ˈspektəklz/ B2

Nghĩa

kính đeo mắt (cách nói trang trọng) n.

Định nghĩa · Formal glasses worn to correct vision.

“The old man cleaned his spectacles before reading the letter.”Ông lão lau kính trước khi đọc lá thư.

Đồng nghĩa glassesspecs

Ghi chú · Từ trang trọng hơn của "glasses"; luôn số nhiều. Không trang trọng = "specs".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...