Kho từ › Y học và công nghệ › spectacles

spectacles

B2 n. 📁 Y học và công nghệ EVU-UI
kính đeo mắt (cách nói trang trọng)
UK /ˈspektəklz/ · US /ˈspektəklz/
The old man cleaned his spectacles before reading the letter.
→ Ông lão lau kính trước khi đọc lá thư.
Đồng nghĩa
glassesspecs
Từ trang trọng hơn của "glasses"; luôn số nhiều. Không trang trọng = "specs".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...