spectacles
Nghĩa
Định nghĩa · Formal glasses worn to correct vision.
“The old man cleaned his spectacles before reading the letter.”Ông lão lau kính trước khi đọc lá thư.
Ghi chú · Từ trang trọng hơn của "glasses"; luôn số nhiều. Không trang trọng = "specs".