Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hang-gliding

/ˈhæŋ ɡlaɪdɪŋ/ B2

Nghĩa

môn dù lượn (bay bằng diều lượn có khung) n.

Định nghĩa · A sport involving flying with a lightweight glider.

“They went hang-gliding off the cliffs near the coast.”Họ chơi dù lượn từ những vách đá gần bờ biển.

Ghi chú · Người/thiết bị bay là hang-glider. Động từ dùng "go hang-gliding".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...