Kho từ › Thể thao › hang-gliding

hang-gliding

B2 n. 📁 Thể thao EVU-UI
môn dù lượn (bay bằng diều lượn có khung)
UK /ˈhæŋ ɡlaɪdɪŋ/ · US /ˈhæŋ ɡlaɪdɪŋ/
They went hang-gliding off the cliffs near the coast.
→ Họ chơi dù lượn từ những vách đá gần bờ biển.
Họ từ
hang-glider (n.)
Người/thiết bị bay là hang-glider. Động từ dùng "go hang-gliding".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...